| vải bông | dt. Thứ vải có in hoa màu. |
Anh về giữ việc thú quê Phận con em gái cứ nghề vải bông. |
Đây cũng là một thứ quà buổi trưa của Hà Nội : người bán đi rong phố phường lấy vải bông và buồm , đậy nồi bánh cẩn thận để giữ bánh nóng lâu , ăn một hai bát , tỉnh người ra trông thấy. |
| Thượng hoàng lúc bấy giờ mặc áo vải bông trắng. |
Hễ tiền đồng thì 60 đồng là 1 tiền , lụa lĩnh thì mỗi tấm dài 30 thước , rộng 1 thước 5 tấc trở lên , vải gai nhỏ mỗi tấm dài 24 thước , rộng 1 thước 3 tấc trở lên , vải tơ chuối thì mỗi tấm dài 24 thước , vải bông thô mỗi tấm dài 22 thước , giấy thì tính 100 tờ. |
| Tiếp theo , bạn cho hỗn hợp trên vào miếng vvải bôngsạch , siết chặt miếng vải rồi thoa đều lên toàn bộ mái tóc. |
| Năm 1945 , Dior bắt đầu xây dựng nhãn hiệu thời trang của riêng mình dưới sự hậu thuẫn của Marcel Bousac một ông trùm ngành vvải bôngthời bấy giờ. |
* Từ tham khảo:
- đề-mốt-đê
- đề mua
- đề nghị
- đề-pa
- đề phòng
- đề pô