Tôi nén thở , bước rén bằng những đầu ngón chân và đứng sát bên lưng mụ , nhìn qua vai mụ.
13.5 : Một cán bộ quân sự cao cấp dã qua đây : Đoàn thuyền vận tải quân lương đi về hướng Thới Bình... " Những dòng chữ phía đuôi bị khuất qua mớ tóc xõa bên vai mụ ta , không đọc được
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): vai mụ
* Từ tham khảo:
- í ẹ
- í éc
- í éo
- í hị
- í oẳng
- í ố