| vận đỏ | dt. Vận tốt, lúc hên: Vận đỏ, trồng lau hoá mía (tng). |
Về đến cổng Liên lẩm bẩm nói một mình : “Mình rõ hôm nay vận đỏ quá ! Mua được con cá chép vừa tươi , vừa béo thế này mà chỉ mất có hai hào. |
Số anh hay gặp vận đỏ em ạ. |
| Dân gian quan niệm màu đỏ sẽ mang lại vvận đỏ, may mắn , tài lộc. |
| Nhờ tài vvận đỏnhư son , may mắn hết phần thiên hạ nên tiền cứ chảy vào nhà 3 con giáp này ào ào như thác đổ , nửa đời sau chỉ việc nằm ngửa mà ăn. |
| Bởi trong văn hóa dân gian , lửa tượng trưng cho điềm tốt , điều may mắn , vvận đỏ. |
| Họa cũng từ miệng mà ra Có lẽ bà Clinton đang gặp vvận đỏ. |
* Từ tham khảo:
- miệng qua miệng
- miệng rộng
- miệng tày
- miệng thiên-hạ
- miệng trên
- miệng vược