| vẳng nghe | đt. Nghe văng-vẳng, nghe không rõ vì ở xa: Vẳng nghe chim vịt kêu chiều, Bâng-khuâng nhớ mẹ chín chiều ruột đau (CD). |
| Chàng cắm đầu đi , văng vẳng nghe sau lưng tiếng gió reo trong rặng thông , tiếng cười nói của mấy cô con gái và tiếng nước chảy từ gầu xuống giếng sâu. |
| Nàng hơi nghiên đầu nhìn Hảo như để trả lời cái ý nghĩ thầm kín của chị : “Đấy chị coi , em không chết đâu , việc gì chị cứ khóc mãi ?” Sự thực sáng hôm nay , vẳng nghe trong năm phút đã lo lắng tưởng đến cái chết. |
* Từ tham khảo:
- chết đến đít còn cay
- chết đi sống lại
- chết điếng
- chết đói
- chết đói chết khát
- chết đói nhăn răng