| vào luồn ra cúi | Hạ thấp mình, luồn cúi, quỵ luỵ, nịnh hót để cầu cạnh danh lợi, kiếm chác bổng lộc: áo xiêm ràng buộc lấy nhau, Vào luồn ra cúi công hầu mà chi (Truyện Kiều). |
| vào luồn ra cúi | ng Nói kẻ quị lụy trước kẻ có quyền thế: áo xiêm buộc trói lấy nhau, vào luồn ra cúi công hầu mà chi (K). |
| vào luồn ra cúi |
|
| Tôi có muốn chi cảnh vào luồn ra cúi nhưng vẫn phải nhẫn nhục ra làm quan để cầu chút bổng lộc về nuôi mười miệng trẻ thơ. |
* Từ tham khảo:
- vào miệng cọp
- vào miệng hùm
- vào mồng ba, ra mồng bảy, rẫy mồng tám
- vào quả cà ra quả táo
- vào sinh ra tử
- vào sổ