| vầy nè | trt. Như vầy đây nè nói tắt, lời vừa nói vừa làm để làm gương: Vầy nè, coi mà bắt chước! |
| Bầy sẻ sẽ an tâm hót những bài ca trong một khung cảnh lý tưởng , công bình... Có con ngó ông gật gù , ông thổi thổi huýt sáo : "Hót đi con , hót vầy nè. |
| Đám cưới gì mà còn quy định dress code (quy tắc mặc đồ) màu trắng chi , cho anh nó khổ vvầy nè. |
| Anh viết : "Con ma nữ chết sình vì xe tông dưới mưa nó vvầy nè. |
* Từ tham khảo:
- tốt lão
- tốt lễ
- tốt lễ dễ van
- tốt lo
- tốt mã
- tốt mã dẻ cùi