| về đầu | đt. Hàng đầu bên nghịch để ở luôn bên đó: Lính mới về đầu. // Tới mức ăn thua trước nhứt. |
| Cà Mỵ chạy về đầu bù tóc rối , khóc và báo cho bà hay bà là Sứ đã chết. |
| Tôi biết nàng đã về đầu quân cho Trường Phát và đang trong vòng tay của Trần Đích. |
| Ngoài thuế , còn nhiều yếu tố như môi trường đầu tư thân thiện , quy định vvề đầutư , hạ tầng , nhân lực và nhiều yếu tố khác. |
| Từ đó , lực lượng chức năng đã đề xuất , kiến nghị với cơ quan chức năng điều chỉnh , bổ sung , sửa đổi , nhất là quy định về hoạt động của các tổ chức tín dụng , về phát hành trái phiếu , vvề đầutư , sở hữu chéo , xuất nhập khẩu hàng hóa... Thiếu tá Phạm Văn Thành đánh giá việc phá các vụ án kinh tế , tham nhũng trong thời gian qua đã góp phần phòng ngừa , đấu tranh chống tội phạm ; góp phần lập lại trật tự quản lý kinh tế trong một số lĩnh vực kinh tế , tạo điều kiện cho các cơ quan , doanh nghiệp đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội trong điều kiện mở cửa , hội nhập quốc tế và cuộc cách mạng khoa học công nghệ 4.0. |
| Bên cạnh đó , khoản 5 Điều 1 Nghị định số 114/2015/NĐ CP ngày 09/11/2015 sửa đổi , bổ sung Điều 21 Nghị định số 29/2008/NĐ CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp , khu chế xuất và khu kinh tế quy định : Doanh nghiệp chế xuất (DNCX) được bán vào thị trường nội địa tài sản thanh lý của DN và các hàng hóa theo quy định của pháp luật vvề đầutư và thương mại. |
| Mô hình trung tâm xúc tiến đầu tư tại Hải Phòng , trung tâm trở thành đầu mối duy nhất tiếp nhận , giải quyết các thủ tục vvề đầutư vào thành phố , nhờ đó giảm chi phí , giảm thời gian cho DN. |
* Từ tham khảo:
- thuyên-tuyển
- thuyên phạt
- thuyên-thải
- thuyền bầu
- thuyền câu
- thuyền dưa