| vệ hè | dt Bờ hè: Hô hào làm vệ sinh vệ hè. |
Tuyết , bệnh đã bớt , gượng ra đi , lang thang trên vệ hè thành phố , dưới mưa phùn , gió lạnh , để cố tìm một người bạn... Nhưng , than ôi ! Một cô gái giang hồ hết duyên thì làm gì còn có bạn ? Vì thế , đã hai hôm nay , không một hột cơm trong bụng , không một chút hy vọng trong lòng. |
| Một bà cụ già gầy giơ xương ngồi cắn chấy ở vệ hè chỉ cho tôi một cái cửa thấp bé ở đầu nhà. |
Đến nơi , Mai ngồi xuống vệ hè , chờ đợi. |
| Cả ba người thẫn thờ ra ngồi ở vệ hè , vẻ thất vọng lộ ra đến nỗi hầu như không còn ai có xương sống nữa , cái đầu gục vào chỗ giữa hai đầu gối cứ trĩu hẳn xuống như bị có kẻ nào giúi xuống để ngồi lên trên. |
| Chàng hơi ngạc nhiên khi thấy trong nhà , đèn còn sáng , và ngoài vệ hè lại có hai cái xe gác đê. |
| Và thường là , họ nằm phủ chiếc chăn bông hoa mỏng tang kín mít từ đầu đến chân ngay bên vvệ hèhay gầm cầu vượt giữa những tiếng ồn ào xe cộ và cái rét cắt da cắt thịt. |
* Từ tham khảo:
- chẫm
- chẫm độc
- chẫm mẫm
- chẫm rãi
- chẫm tửu
- chấm