| ven theo | đgt Đi dọc theo rìa: Ven theo con đê sông Cà-lồ. |
| ven theo | đt. Nht. Ven. đt. |
| ven theo | .- Đi dọc theo rìa: Ven theo đê. |
| Chúng tôi ven theo bờ ruộng , đi lên một con đường nhỏ xíu lát gạch rất xinh , rẽ phải vào "Sundarbans Camp" , nơi chúng tôi sẽ ngủ qua đêm. |
Những mảnh màu rực rõ đuổi nhau xa tít tắp đến tận chân trời : đỉnh đồi này là một mảng màu tím , chân ngọn đồi lại là mảng màu trắng , ven theo con đường lại là mảng màu đỏ , cả cánh đồng lại là mảng màu vàng. |
* Từ tham khảo:
- xanh vỏ
- xanh-xao vàng-vọt
- xao-lảng
- xao cổ
- xao chung
- xao môn