| vô sỉ | tt. Nh. Vô-liêm-sỉ. |
| vô sỉ | tt (H. sỉ: xấu hổ) Không biết xấu hổ: Có những con buôn vô sỉ (ĐgThMai). |
| vô sỉ | .- Không biết xấu hổ. |
| Rằng bọn đàn ông vô sỉ , thấy bà ta một thân một mình giở trò lừa đảo , có đứa còn lợi dụng tình thế gay go giặc sắp đánh vào đến nơi , cứ ỳ ra không trả nợ , thậm chí còn toan bắt nạt bà... Cơn giận làm bà ta phát no , hay vì mải nói quên ăn không biết , bà ta cứ luôn gắp bỏ vào bát tôi , cho đến khi tôi ăn xong rồi mà bát cơm trước mắt bà ta chưa vơi được quá nửa. |
* Từ tham khảo:
- vi-ta-min B
- vi ta-min B12
- vi-ta-min D
- vi-ta-min K
- vi ta-min PP
- vị thành