Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vô tài
tt. Nh. Bất-tài.
vô tài
tt. Không có tiền của:
Vô tài vô bạn
(lóng)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vô tài
tt
(H. tài: tài năng) Không có tài năng:
Hắn đã vô tài lại hay khoe khoang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
vô tài
.- Không có tài năng gì:
Bọn bồi bút vô
tài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
rè hương
-
rè rè
-
rè vàng
-
rẻ
-
rẻ
-
rẻ mạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Thật đáng tiếc vì mình
vô tài
vô dụng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vô-tài
* Từ tham khảo:
- rè hương
- rè rè
- rè vàng
- rẻ
- rẻ
- rẻ mạt