| voi giày | dt. và đt. Voi dùng vòi quấn người, giơ lên cao rồi quật xuống, đoạn dùng chân chà đạp đến chết, một hình-phạt xưa dùng cho đàn-bà ngoại-tình. // (lóng): Tiếng mắng đàn-bà con gái: Đồ voi giày. |
| Lập tức , từ ngoài cửa liếp lại đưa vào những tiếng rít mắng : Con đĩ voi giày kia , mày lại để bố mày khóc rồi. |
Thôi , đồ đĩ trăm thằng , nghìn thằng , đồ voi giày ngựa xé , xéo đi , xéo ngay đi , chẳng các mẹ mày ngượng mặt lắm rồi. |
Úi chao ! Con gái voi giày đến thế là cùng chứ bà lại còn muốn thế nào nữả Thị Mịch đỏ bừng mặt , đứng lặng người đi , lại cố lắng tai nghe thêm và trong khi ấy , cũng phải nghe tiếng quả tim đập thình thịch trong ngực. |
Ông đồ lại nói : Sao mày dại dột thế? Đồ voi giày ! Tao tưởng cái thằng ấy cũng khá. |
| voi giày ngựa xéo. |
* Từ tham khảo:
- giọt ngắn giọt dài
- giọt nước làm tràn cốc
- giọt sành
- giọt vắn giọt dài
- giỗ
- giỗ