| vợt | dt. Túi lưới hay vải, đáy túm nhọn, vành miệng tròn, cứng, có cán: Vợt cá, vợt tôm, vợt muỗi, vợt cà-phê. // (R) Dụng-cụ thể-thao giống cây quạt có cán dùng đánh banh: Quần vợt; xách vợt ra sân. // đt. Bắt bằng cái vợt, lượt bằng cái vợt: Đi vợt cá; đợi chạng-vạng vợt muỗi; vợt cà-phê uống. |
| vợt | - dt 1. Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu: Dùng vợt kiếm ít tôm cá về làm bữa. 2. Dụng cụ thể thao hình bầu dục có cán cầm: Vợt bóng bàn; Vợt cầu lông; Vợt ten-nít. |
| vợt | I. dt. 1. Đồ làm bằng vải thưa hay lưới, căng vào khung tre tròn có cán, dùng bắt tôm cá. 2. Đồ chơi thể thao dùng đánh bóng bàn, cầu lông, quần vợt: vợt bóng bàn o vợt cầu lông o chơi vợt dọc o cây vợt xuất sắc. II. đgt. Dùng vợt để bắt: vợt cá. |
| vợt | dt 1. Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu: Dùng vợt kiếm ít tôm cá về làm bữa. 2. Dụng cụ thể thao hình bầu dục có cán cầm: Vợt bóng bàn; Vợt cầu lông; Vợt ten-nít. |
| vợt | 1. dt. Đồ làm bằng vải hay bằng lưới thưa căn ở đầu cây dài để hớt vật gì trong nước: Vợt vớt bèo. 2. dt. Đồ dùng để đánh quần hình như cái vợt: Vợt tơ-níu. || Vợt tơ-nít. Vợt bóng bàn. 3. đt. Dùng vợt mà hớt: Vợt cá. |
| vợt | .- I. d. 1. Đồ dùng làm bằng vải thưa, khâu vào một cái vòng có cán, để hớt cá, tôm hay sâu bọ. 2. Đồ dùng tựa cái vợt để đánh quần, hoặc đánh bóng bàn. II. đg. Bắt, hớt bằng vợt: Vợt tôm; Vợt cá. |
| vợt | I. 1. Đồ làm bằng vải thưa căng vào cái vòng tre dùng để hớt tôm cá, v..v. 2. Đồ để đánh quần hình như cái vợt: Cầm vợt đi đánh quần. II. Dùng cái vợt mà hớt: Đi vợt muỗi. |
| Tưởng tượng giá cầm cái vợt , mà vớt thì được một mớ ngọc thuỷ xoàn đủ làm một cái vòng đeo cổ. |
| Nhữn hoa huệ sắc trắng mát , hoa kim liên sắc vàng đậm và hoa hồng quế sắc đỏ thắm như đàn bướm lung linh trước mặt chàng khiến chàng nhớ tới hồi còn nhỏ vẫn cùng Liên đùa nghịch , cầm vợt đuổi bắt các loài côn trùng có cánh. |
Nhưng đau đớn là cuộc hôn lễ ấy hoặc vừa cử hành xong hoặc đương cử hành thì loài người đã đem những cái lưới riêng (gọi là xăm) hay những cái vợt làm bằng vải mỏng vét cả đàn cả lũ cho vào thúng đem về. |
Ở trước mặt mỗi vị , có một cái vợt bằng nửa bàn tay. |
| Khách ăn lấy các thứ rau cho vào bát , cầm vợt xúc một con cá nhỏ bé đương bơi lên , rồi lấy giấy bản lau khô đi , đoạn , cứ nguyên con cá như thế cho vào miệng , ăn với rau sống , rưới một thứ tương đặc biệt. |
| Hút hết điếu thuốc chú mới mò , kiếm cái lưới vợt , lom khom đi ra. |
* Từ tham khảo:
- vu
- vu
- vu
- vu
- vu cáo
- vu hoặc