| vù | trt. Tiếng cạ không-khí thật mạnh khi thoát bay: Bay cái vù, kêu cái vù. |
| vù | - tt. 1. Tiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra: Gió thổi vù Chim bay vù. 2. Rất nhanh, nhanh tựa như tiếng gió: chạy vù đi. |
| vù | tt. 1. Tiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra: Gió thổi vù o Chim bay vù. 2. Rất nhanh, nhanh tựa như tiếng gió: chạy vù đi. |
| vù | trgt Nói tiếng vật gì bay rất nhanh, cọ xát vào không khí mà phát ra: Gió thổi vù; Chim bay vù. |
| vù | bt. Sưng: Đôi mắt vù lên. |
| vù | dt. Tiếng vật gì vụt qua trong gió: Bay vù qua tai. |
| vù | .- Cg. Vù vù. Tiếng vật gì đập rất nhanh vào không khí mà phát ra: Gió thổi vù; Chim bay vù. |
| vù | Tiếng do vật gì đập vào không-khí mà phát ra: Gió thổi vù. Chim bay vù. |
| Gió thổi vào xe vù vù làm cho các tà áo Loan bay hết cả lên mặt , bà Huyện kêu rú lên. |
| Gió lạnh nổi lên vù vù lọt qua khe dại. |
Gió vẫn to , vù vù gầm thét dữ dội và nước vẫn mạnh , réo ầm ầm chảy quanh như thác. |
Đêm khuya , gió lạnh vù vù thổi lọt qua khe cửa bức màn. |
Bên ngoài , gió vẫn thổi vù vù , hạt mưa lốp đốp trên mái ngói. |
| Nghe tiếng gió vù vù thổi , Mai hỏi Ái : Con có lạnh không ? Có mẹ ạ. |
* Từ tham khảo:
- vù vù
- vũ
- vũ
- vũ
- vũ
- vũ