| vũ bão | - d. Mưa và bão; dùng để ví sự việc diễn ra với khí thế mạnh mẽ và dồn dập trên quy mô lớn. Cuộc tiến công vũ bão. Thế như vũ bão. |
| vũ bão | dt. Sự việc diễn ra nhanh, mạnh và dồn dập như mưa như bão: tiến công như vũ bão. |
| vũ bão | tt Mãnh liệt: Sự phát triển vũ bão của nền kinh tế thị trường (NgKhải). |
| vũ bão | .- t. Mãnh liệt và nhanh: Sức mạnh vũ bão. |
| Nhà văn vũ bão (1931 2006) cũng sống trong ngõ Quỳnh , tác giả của hàng loạt tiểu thuyết , truyện ngắn , kịch bản phim với giọng điệu châm biếm , diễu cợt sâu cay. |
| Mùa xuân , tháng 3 , Tĩnh Quốc Đại Vương Quốc Khang dựng phủ đệ ở Diễn Châu , hành lang , điện vũ bão quanh , tráng lệ khác thường. |
| Với lòng mong ước quê hương được giải phóng đã tích tụ từ lâu , được các đòn tấn công như vvũ bãocủa bộ đội chủ lực hỗ trợ , ngày 28 và 29/4 , hàng vạn nhân dân các huyện Củ Chi , Hóc Môn , Gò Vấp , Thủ Đức , Bình Chánh đã nổi dậy giải phóng ấp , xã , huyện lỵ của mình. |
| Serge Aurier trở thành "tội đồ" với cú vào bóng tai hại Ở hiệp 2 , khung thành hai đội , nhất là Tottenham liên tục bị đặt trong tình trạng "báo động đỏ" sau hàng loạt pha tấn công như vvũ bão. |
| Hơn nữa , công nghệ cao đang phát triển như vvũ bão, đặc biệt là cách mạng công nghiệp 4.0 đang đặt ra thách thức và yêu cầu đổi mới , cải cách chính phủ hiện nay. |
| Với sự phát triển như vvũ bãovề số lượng và chất lượng , giới chuyên môn buộc phải thừa nhận quyền lực của MV. |
* Từ tham khảo:
- vũ biền
- vũ công
- vũ cử
- vũ dũng
- vũ dực
- vũ đài