| vũ bị | dt. Sự phòng bị về việc binh: chăm lo đuờng vũ bị. |
| vũ bị | tt (H. vũ: dùng sức mạnh; bị: phòng trước) (cn. Võ bị) Phòng trước về mặt quân sự: Trường vũ bị. |
| vũ bị | .- X. Võ bị. |
| vũ bị | Sự phòng-bị về việc binh: Chăm về đường vũ-bị. |
| Và vũ bị trả giá đích đáng. |
| Có người cười , thằng vũ bị tình nhập chớ Tổ gì nhập vô nó nổi. |
(5) Hạng vũ bị vây ở Cái Hạ , đêm phá vòng vây chạy được đến Âm Lăng , hỏi đường , bị một ông lão nông ghét Sở lừa chỉ đi về phía tả ; Vũ nghe theo bị mắc cái đầm lớn không còn đường chạy nữa. |
(20) Vương ế : Hạng vũ bị thua ở Ô Giang , Vũ ngoái nhìn người kỵ binh Hán là Lã Mã Đồng hỏi : "Anh có phải là bạn cũ của ta không?" Mã Đồng nhận diện rồi chỉ cho Vương ế : "Đây là Hạng vương". |
| Công Phụ nói : "Bậc vương giả không nghiêm việc vũ bị thì lấy gì để oai linh được trọng. |
652 Việc này , Cương mục chỉ chép là Đỗ Anh vũ bị đày làm "điền nhi" (CMCB5 , 3a) tức là những người có tội bị bắt buộc phải làm ruộng cho nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- vũ công
- vũ cử
- vũ dũng
- vũ dực
- vũ đài
- vũ đạo