| vụ danh | dt. Ưa chuộng hư-danh: Toàn là những giống vụ-danh, ỷ-phong, hàm-tiếu ra tình dâm-ô (HĐTN). |
| vụ danh | đgt Ham có tiếng tăm: Ngày xưa ở nông thôn có kẻ vụ danh phải bán ruộng để mua chức bá hộ. |
| vụ danh | đt. Ưa danh. |
| vụ danh | .- Chỉ chăm lo đến tiếng tăm. |
* Từ tham khảo:
- phết
- phệt
- phệt
- phều
- phều phào
- phễu