| vua quan | dt. Vua và các quan: Khi Huế thất-thủ, vua quan đều chạy. |
| vua quan | dt. Những người nắm quyền cai trị trong nhà nước phong kiến nói chung: vua quan triều đình. |
| vua quan | dt Những người thống trị trong các nước quân chủ: Thời nào vua quan là những người tốt thì dân được nhờ, trái lại vua quan tham nhũng thì dân khổ. |
| vua quan | .- Những người thống trị trong xã hội phong kiến. |
| Các sử quan triều Nguyễn về sau đã vo tròn lịch sử lại , làm hạt minh châu giả đính lên chiếc miệng giấy của bọn vua quan ươn hèn. |
| Bạn tôi bảo vua quan toàn là một tụi chó đẻ. |
| Ở bên Tàu cũng vậy mà ở bên này cũng vậy , vua quan ở đâu cũng đều là bọn chó đẻ cả. |
| Chè chén đã đành rồi , nhưng tội gì mà chẳng vui chơi để giải quyết sự thèm khát giảỉ trí mà vua quan ngày trước không hề nghĩ tổ chức bao giờ. |
| Yêu mấy ơi cô gái tuyết trinh chưa biết trăng gió là gì , thế mà đứng chờ bắt đu trông thấy dải yếm cô nàng và tà áo của chàng trai quấn quýt lấy nhau cũng đỏ hồng đôi má và lờ đờ cặp mắt lá khoai… * * * Đến bây giờ tôi vẫn không hiểu rõ tại sao nước ta bị đặt dưới ngàm cvua quanquan phong kiến mà những phong tục tết đó chống đối luân lí phong kiến ra mặt , vẫn cứ tồn tại mà bọn phong kiến không làm gì diệt được. |
| Vậy chi bằng ngay hôm nay chị cút đường chị , tôi xéo đường tôi , chị buôn bán hay lấy vua quan tôi cũng mặc , tôi ăn cắp , tôi giết người rồi lên ngồi máy chém tôi cũng chẳng cần chị thăm nom. |
* Từ tham khảo:
- vùa
- vùa
- vùa công
- vùa giúp
- vúc vắc
- vúc vắc vúc vưởi