| vui thú điền viên | Vui thú vui nơi thôn dã, ruộng vườn (thường dùng với người sau một thời gian hoạt động quan trường hoặc hoạt động ở thành thị thoát li với lao động chân tay): Sau nhiều năm hoạt động sôi nổi, bây giờ ông xin nghỉ hưu, vui thú điền viên ở chốn xa xôi hẻo lánh. |
| vui thú điền viên | ng (H. điền: ruộng; viên: vườn) Vui cảnh thanh nhàn ở nơi đồng ruộng: Từ ngày về hưu, ông ấy về sống ở quê nhà, vui thú điền viên. |
| Cũng không ít lần tôi muốn rút về vvui thú điền viên, nhưng khi có những dự án mới tôi lại hào hứng. |
| Cũng biết ngôi biệt thự ở đường Phan Kế Bính sau khi người bạn đời của 14 người con mất đã bán đi , mua mảnh đất ở ấp Tám , Tân Phú Trung , Củ Chi , TPHCM để ở , rồi lại khóa cửa để đấy , ông Hạnh về đây quanh quẩn vvui thú điền viênvới bạn bè. |
| Nói là vvui thú điền viên, nhưng chả thấy ruộng vườn đâu. |
| Thì ra , hơn tất cả những quan chức cỡ lớn đương thời về hưu , riêng nhà thơ Nguyễn Khoa Điềm vẫn có một chốn xưa để vvui thú điền viên, hoành tráng và thơ mộng đáng kinh ngạc. |
| Cũng cuối năm 2001 , bà Nguyễn Thị Huyên , DN 1934 , ngụ tại quận Phú Nhuận , TP HCM , tham gia đấu giá và mua tài sản đấu giá là quyền sử dụng khu đất 63.314m2 (vườn cây ăn trái) với giá bằng giá khởi điểm để lập vườn vvui thú điền viênkhi về già. |
| Hàng ngày , ông thảy thức ăn xuống đống chà để nhử cá thiên nhiên vào ngắm , vvui thú điền viên. |
* Từ tham khảo:
- vui tính
- vui tươi
- vui vầy
- vui vẻ
- vui xem hát, nhạt xem bơi, tả tơi xem hội
- vùi