| vượng địa | dt. Cuộc đất sung, ở đó có thể lập nên sự-nghiệp: Đất bên dải Hoành-sơn là vượng-địa của nhà Nguyễn. |
| vượng địa | dt. Chỗ đất được hưng-thịnh. |
| Song , nếu khuôn viên đất rộng rãi , bên trong có thể chia thành nhiều lô nhỏ vuông vắn thì không ảnh hưởng gì vì trong trường hợp này Hỏa sinh Thổ trở thành vvượng địa. |
* Từ tham khảo:
- mút-xa-lin
- mụt
- mự
- mưa
- mưa bao giờ mát mặt bấy giờ
- mưa bão chết cò