| vuông thành sắc cạnh | 1. Vuông vắn, đều đặn. 2. Trót lọt, hoàn hảo như ý muốn: Đưa viên gạch mộc vào lò, chị vẫn phấp phỏng mong sao viên gạch ra lò vuông thành sắc cạnh như ngày nào chị mong đứa con đầu lòng ra đời trót lọt. |
| Đường cong ban công kính uốn lượn , lấp lánh dưới ánh nắng trông như những con sóng ánh bạc đang đua nhau xô vào bờ , xóa tan vẻ vvuông thành sắc cạnhkhô cứng. |
| Đó là kích thước to lớn đi cùng với thiết kế vvuông thành sắc cạnhvẫn được lưu giữ kể từ khi ra mắt lần đầu tiên vào năm 1979. |
| Máy sở hữu bàn phím cứng dễ bấm nhưng tính năng độc đáo nhất lại nằm ở thiết kế vvuông thành sắc cạnh. |
| Được Barnes & Noble tự thiết kế , Plus vẫn có viền màn hình trắng đặc trưng của GlowLight thế hệ cũ nhưng thay vì các viền bo tròn , chiếc e reader mới có kiểu dáng vvuông thành sắc cạnhvà trông cao cấp hơn hẳn nhờ có vỏ nhôm. |
* Từ tham khảo:
- vuông tròn
- vuông tượng
- vuông vắn
- vuông vuông
- vuông vức
- vuốt