Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xảo hoạt
tt. Khéo-léo và gian-dối:
Một tay xảo-hoạt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trừng háy
-
trừng nhất cảnh bách
-
trừng phạt
-
trừng tiền bí hậu
-
trừng trị
-
trừng trộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong hai năm , các toán của SOG đã sử dụng yếu tố bất ngờ , đánh lạc hướng , kỹ x
xảo hoạt
động để chiến thắng quân đội miền Bắc trên đường mòn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xảo-hoạt
* Từ tham khảo:
- trừng háy
- trừng nhất cảnh bách
- trừng phạt
- trừng tiền bí hậu
- trừng trị
- trừng trộ