| xe jeep | dt. X. Xe con cóc. |
| Taxi thực ra là xe jeep , bảy chỗ ngồi nhưng được cải tiến thành mười bốn chỗ. |
| Đi khoảng mười lăm phút mà vẫn chưa gặp ai , Frank và tôi đang bắt đầu thắc mắc không biết có bị bạn phụ xe chỉ đường nhầm không thì bất chợt một chiếc xe jeep từ đâu tiến tới. |
| Xe thường không đi được vào sa mạc , người muốn đi trượt cát phải thuê xe jeep. |
| Mấy xe jeep màu xanh quân đội , cắm cờ Israel đang từ từ tiến tới. |
| Một hôm đại úy Trần Kim Chi là khắc tinh của đám giang hồ Sài Gòn đang lái xxe jeeptrên đường bỗng một chiếc xe tải to đùng ầm ầm lao tới , cán lên khiến đại úy Chi và xe bẹp dính vào nhau. |
| Chúng ta còn dùng xxe jeepbiển số quân đội Sài Gòn , người của ta đóng vai Đại úy quân đội Sài Gòn lợi dụng giờ nhá nhem tối qua các trạm gác. |
* Từ tham khảo:
- khí hiếm
- khí hoá
- khí hoãn
- khí hộ
- khí hội
- khí huyết