| xị mặt | đt. Xụ mặt, giận, buồn. |
| Nàng xị mặt ra như dỗi hờn. |
| Về nhà tôi thấy bé cứ xxị mặtra khóc , tôi hỏi và con trả lời rằng : "Bài đó tả không đúng so với ông nội , ông nội vẫn phóng xe máy đi chơi , ông không chống gậy , ông không để râu dài , râu ông cạo nhẵn...". |
| Ngày cưới Linh cứ xxị mặtra , không cười nổi lấy 1 cái. |
| Được mẹ chồng chỉ bảo việc nấu nướng thì Vân cho rằng bà xét nét và xxị mặtra Ngay từ đầu , Vân đã thể hiện là một con người thiếu tế nhị. |
| Rất nhiều lần mẹ chồng nhắc nhở về thái độ xxị mặtnày của cô nàng nhưng dường như Vân chẳng bao giờ ý thức rằng đó cũng là một dấu hiệu của sự hỗn láo , thiếu lễ phép. |
* Từ tham khảo:
- ăn non
- ăn nổi
- ăn phải đũa ai
- ăn quân
- ăn quịt
- ăn rồi lại nằm mèo