| xình xịch | tt. Có âm thanh như tiếng máy nổ trầm và đều đều liên tiếp: Máy bơm nước xình xịch ngoài đê. |
| Những buổi trời lặng gió , tiếng tàu giặc chạy xình xịch tận ngoài vịnh biển vọng thấu tận đây , nghe rõ mồn một. |
| Tôi ngồi vào ghế , máy nổ xình xịch , sắp chạy , lại nhận thêm ra một điều nữa ở cô : không những khóc , mà cô còn đang đau khổ vì một điều gì đó. |
Veera"] 33. Delhi Sau một giấc ngủ dài đầy mộng mị , tôi tỉnh dậy cứ nghĩ mình vẫn đang ở trong căn phòng của mình ở Mumbai , nhưng rồi nhanh chóng bị lôi trở lại thực tại với tiếng tàu chuyển bánh xình xịch , lớp khăn trải đệm , mùi hôi đặc trưng của nhà vệ sinh trên tàu |
Cũng trong năm đó , hai đứa tôi không còn ngồi chung với nhau trên chiếc xe gắn máy xình xịch của ba tôi những chiều cuối tuần nữa. |
| Vào giờ này hình như tất cả đều bị cơn gió lạnh và cái tiết điệu xình xịch ê chề của con tàu ru ngủ. |
| Nến tắt phụt. Trong cơn trở mình cuồng nộ của đất trời họ nghe thấy tiếng ca nô chạy xình xịch ngoài sông lẫn với tiếng hét gọi của mấy người đàn ông đang rảo dọc xóm kiểm tra lần cuối xem còn sót lại ai trong những căn nhà lụp xụp trước khi bão đến |
* Từ tham khảo:
- xính ninh
- xính vính
- xíp-lê
- xítl
- xít
- xít