Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xuôi việc
trt. Để công-việc được êm đẹp, không trắc-trở
: Nhịn đi cho xuôi việc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lươn cuốn rán
-
lươn dồi hầm dừa
-
lươn hấp cà chua
-
lươn khươn
-
lươn lẹo
-
lươn mươn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu anh ấy thật lòng yêu thương và muốn cưới xin đoàng hoàng , Hà nên để anh có thời gian giải quyết xong x
xuôi việc
riêng của gia đình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xuôi việc
* Từ tham khảo:
- lươn cuốn rán
- lươn dồi hầm dừa
- lươn hấp cà chua
- lươn khươn
- lươn lẹo
- lươn mươn