| yêu thầm nhớ vụng | Nh. Yêu vụng nhớ thầm. |
| yêu thầm nhớ vụng | ng Có tình yêu mà không dám nói ra: Hổi đó anh ta yêu thầm nhớ vụng một cô hàng xóm mà không dám nói ra. |
| Chính tôi , tôi cũng yêu thầm nhớ vụng cô ta. |
| Ngay người anh cả làm Vụ trưởng vụ tổ chức lo lắng cho cô như một người cha và bình đẳng với cô như bạn bè rất nhiều lần tâm sự với em nhưng kết quả là bao nhiêu anh bạn ấy đều có ”tật“ để cuối cùng cô vẫn trở lại yêu thầm nhớ vụng tay thợ điện. |
| Ngay người anh cả làm Vụ trưởng vụ tổ chức lo lắng cho cô như một người cha và bình đẳng với cô như bạn bè rất nhiều lần tâm sự với em nhưng kết quả là bao nhiêu anh bạn ấy đều có "tật" để cuối cùng cô vẫn trở lại yêu thầm nhớ vụng tay thợ điện. |
| Đến khi vụ việc vỡ lở thì Hưng đã thú nhận và khai báo tất cả : Anh là bạn của Hữu , do quá yyêu thầm nhớ vụngtôi từ lâu mà Hữu đã bày cho anh vào vai kịch để mong chiếm được trái tim tôi. |
* Từ tham khảo:
- yêu thống 1, 2,
- yêu thuật
- yêu thương
- yêu tích
- yêu tinh
- yêu toan