| chẳng nữa | lt. Nếu không như vậy: Phải ôn tập cho tốt, chẳng nữa thi hỏng đấy. |
| chẳng nữa | trgt Nếu không thì: Phải cố gắng học tập, chẳng nữa không được lên lớp. |
| chẳng nữa | 1. ph. ít ra cũng: Chẳng nữa thì cũng phải báo cho người ta biết. 2. l. Nếu không thì: Phải cố gắng học tập, chẳng nữa rồi lại thi trượt. |
| Dù 5 năm hay bao nhiêu năm đi cchẳng nữathì cả đời này anh nguyện sẽ ở bên Huyền mãi mãi. |
* Từ tham khảo:
- chẳng ốm chẳng đau làm giàu chả mấy chốc
- chẳng phải đầu cũng phải tai
- chẳng phải đầu lại phải tai
- chẳng phải rây cũng đầy mâm bột
- chẳng qua
- chẳng rằng chẳng nói