| chặt như nêm | 1. Rất chặt, chắc chắn, vững bền. 2. Quá nhiều, quá đông đúc, đến mức không chứa thêm được nữa: xếp chặt như nêm, không thể nhét thêm được gì nữa! |
| Thực ra Lương không muốn trông thấy nàng chen chúc cùng những người đàn ông trong chiếc xe hàng xếp chặt như nêm. |
* Từ tham khảo:
- chặt tay day trán
- chặt to kho mặn
- chậc
- châm
- châm
- châm