| chính khí | dt. Chí-khí của người ngay-thẳng, cương-trực: Chén thuốc ngọt ngon mùi chính-khí. (NĐC.) |
| chính khí | dt. 1. Nh. Chân khí. 2. Khí bình thường của trời đất nuôi sống muôn vật; trái với tà khí. 3. Chính khí trung thực, khảng khái, bất khuất: luôn thể hiện chính khí của mình. |
| chính khí | dt (H. chính: đúng; khí: khí tiết) Khí tiết cao cả, hùng tráng: Nước cũ nghìn năm nền chính khí (Bùi Kỉ). |
| chính khí | dt. Chí-khí mạnh và tự-nhiên: Chén tân khổ nhắp ngon mùi chính-khí. (Văn tế) |
| chính khí | d. Chí khí bất khuất. |
* Từ tham khảo:
- chính kịch
- chính kiến
- chính kinh
- chính lệnh
- chính lộ
- chính luận