| chính phạm | dt. Thủ-phạm chính, kẻ bày đầu, dẫn-dắt người khác gây ra tội-trạng: Chính-phạm nặng tội hơn tòng-phạm. |
| chính phạm | dt. Kẻ phạm tội chính, kẻ nặng tội nhất trong vụ án: Chính phạm bị xử tù chung thân. |
| chính phạm | dt (H. chính: trái với phụ; phạm: phạm tội) Kẻ phạm tội chính trong một tội ác: Hắn chỉ là kẻ tòng phạm chứ không phải là chính phạm. |
| chính phạm | dt. Thủ-phạm. |
| chính phạm | d. Kẻ thủ xướng trong một tội ác. |
| Bộ mặt xảo trá của Việt Tân được cchính phạmThành , một cựu Phó ban Đông tiến tố cáo. |
| Ngày 20/11/1945 , Bộ trưởng Bộ Tài cchính phạmVăn Đồng đã ký Nghị định số 56/TC cử ông Lê Trần Đức làm Tổng Thanh tra Tài chính. |
| Ngoài An Nguy , Diệp Linh Châu cũng vấp phải những lời chê bai không ngần ngại từ các HLV khác và cả cchính phạmHương cũng không mấy hài lòng. |
| Tất nhiên tin ấy , kế hoạch ấy đêm qua tôi nghe cchính phạmNgọc Tuấn khẳng định ! |
* Từ tham khảo:
- chính phong
- chính phủ
- chính phủ bù nhìn
- chính phủ lâm thời
- chính phủ liên hợp
- chính quả