| chính quả | dt. Kết-quả sự tu-hành chân-chính, tức đắc-đạo: Tu hành chính-quả. |
| chính quả | dt. Kết quả tu hành của người tu đắc đạo. |
| chính quả | dt (H. chính: đúng đắn; quả: kết quả) Kết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm tôn giáo: Tu hành đã tròn chính quả. |
| chính quả | dt. (phật) Kết quả của người tu đắc-đạo: Tu chưa thành chính-quả. |
| chính quả | d. Từ dùng trong Phật giáo để nói người tu hành đắc đạo. |
| chính quả | Tiếng đạo Phật nói về người đi tu đắc-đạo. |
| Sáng sớm hôm sau , tôn giả Upagupta dẫn vị tỳ kheo lên núi , trước tiên dạy ông học tập thiền định sau lại dặn ông phải tuyệt đối phục tùng mới có thể đắc cchính quả. |
| Bất chấp trời mưa bão , tối 18/8 , hàng trăm người đã đổ về chùa Kim Sơn Lạc Hồng (nằm trong khuôn viên Công viên tâm linh Lạc Hồng Viên Kỳ Sơn Hòa Bình) tham dự "Đại lễ Vu Lan Báo hiếu" , nhớ ơn tổ tiên , đấng sinh thành.Chuyện kể rằng , Mục Kiền Liên là đệ tử đầu tiên của Đức Phật , đã tu thành cchính quảvà nhớ tới công giáo dưỡng của của mẹ. |
| Để bảo vệ người mẫu chân cchính quảlà quá khó. |
* Từ tham khảo:
- chính quy
- chính quy hoá
- chính quyền
- chính sách
- chính sách bảo hộ mậu dịch
- chính sách bảo vệ mậu dịch