| chính sản | đgt. Sinh đẻ bình thường, không gặp trắc trở, theo đông y. |
| Tuy nhiên , H&M ; và Zara khiến không ít người bất ngờ bởi mức giá khá chát so với thu nhập trung bình của người Việt Nam và so với cchính sảnphẩm của các hãng này tại các thị trường khác trên thế giới. |
| Theo đánh giá của HĐQT Sabeco , thuận lợi của năm 2017 là việc giá cả các loại nguyên vật liệu cchính sảnxuất bia giảm cùng chính sách thuế ưu đãi đối với mặt hàng malt , nhôm kim loại chỉ tăng nhẹ so với 2016 , tạo điều kiện thuận lợi trong việc ổn định chi phí sản xuất đối với ngành bia. |
| Với Lenovo K6 Note và K6 Power , người dùng cũng có thể dùng cchính sảnphẩm để sạc pin cho một chiếc smartphone/điện thoại khác mỗi khi cần. |
| Nếu X Factor 2016 gây chú ý nhờ những tranh cãi nảy lửa của huấn luyện viên , còn Vietnam Idol được quan tâm vì sự xuất hiện của một cô gái đến từ Philippines và scandal nợ nần của nữ giám khảo thì Sing My Song tạo hiệu ứng nhờ cchính sảnphẩm độc lập của các thí sinh. |
| Còn trường hợp tái nhập khẩu sản phẩm CNTT đã hết hạn bảo hành sau khi đưa ra nước ngoài để sửa chữa thì sản phẩm CNTT tái nhập khẩu phải bảo đảm là cchính sảnphẩm đã xuất khẩu trước đó. |
| "Ngay cả trong thuyết trình mà không tự lấy ảnh chụp bằng cchính sảnphẩm của mình mà phải tải ảnh trên mạng về rồi xài PTS để blur như thế này thì đến chán. |
* Từ tham khảo:
- chính sử
- chính sự
- chính tả
- chính tang
- chính tắc
- chính tâm