| chuyển động đều | Chuyển động của một vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kì bằng nhau. |
| chuyển động đều | đgt Chuyển động mà tốc độ luôn luôn giữ trị số vận tốc không thay đổi: Các bộ phận của máy vẫn chuyển động đều. |
| chuyển động đều | Chuyển động mà tốc độ luôn luôn giữ một giá trị không đổi. |
| Có hai điểm cchuyển động đềutheo cùng một hướng xuất phát từ A. Sau khi đi được một vòng , chúng lại gặp nhau tại điểm A. Chứng minh rằng có một điểm P trong mặt phẳng sao cho ở bất kỳ thời điểm nào , điểm P luôn cách đều hai điểm chuyển động đã cho. |
| Thay vì sử dụng chiếc máy tính với nhiều phần mềm tinh chỉnh phức tạp , các bước tạo ảnh GIF , căn chỉnh hình ảnh , độ dài của cchuyển động đềuđược tích hợp trên một thiết bị di động Galaxy S8 , giúp quá trình tạo ảnh động vô cực đơn giản hơn. |
* Từ tham khảo:
- chuyển động nhanh dần đều
- chuyển động nhiệt
- chuyển động quay
- chuyển động thẳng biến đổi
- chuyển động tịnh tiến
- chuyển động tròn đều