Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dấu câu
dt.
(Gọi chung) những dấu đặt cuối hoặc giữa các thành phần của câu làm cho văn viết được rõ ràng, mạch lạc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dấu chấm hỏi
-
dấu chấm phẩy
-
dấu chấm than
-
dấu gạch ngang
-
dấu gạch nối
-
dấu hai chấm
* Tham khảo ngữ cảnh
, Chưa từng đóng phim cùng người yêu nổi tiếng , biết đâu Vagabond lại đánh d
dấu câu
chuyện phim thật tình giả đầu tiên của Suzỷ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dấu câu
* Từ tham khảo:
- dấu chấm hỏi
- dấu chấm phẩy
- dấu chấm than
- dấu gạch ngang
- dấu gạch nối
- dấu hai chấm