| dâu gia | dt. Sui-gia, vai đối nhau giữa cha mẹ rể và cha mẹ dâu. |
| dâu gia | - dt. Nói hai gia đình có con lấy nhau làm vợ chồng: Hai bên dâu gia rất quí mến nhau. |
| dâu gia | dt. Thông gia: Hai nhà dâu gia với nhau. |
| dâu gia | dt Nói hai gia đình có con lấy nhau làm vợ chồng: Hai bên dâu gia rất quí mến nhau. |
| dâu gia | dt. Cũng gọi là sui-gia, thông gia. |
| dâu gia | d. Cg. Thông gia, thân gia, sui gia. x. Thông gia. |
| dâu gia | Hai bên bố mẹ có con lấy nhau. Có nơi gọi là sui-gia. |
| Gió thổi vào những cây dâu gia dại làm cho những quả đỏ hơn rơi rào rào xuống đường. |
| Trong gần 10 năm sống là ddâu giatộc lớn , cô chỉ như người giúp việc , bị gia đình chồng ghét bỏ. |
| Bà Liên cho biết , cho đến tận bây giờ , dân săn lùng đồ cổ vẫn thường xuyên tìm về đây gạ gia đình bán những thứ đồ cổ có trong ngôi nhà... Bà nói : "Tôi về làm ddâu giađình họ Dương đã 40 năm , có những đận gia đình túng thiếu , không có cái ăn , bản thân bố chồng tui là ông Dương Văn Ngôn và chồng tui phải đi làm mướn kiếm tiền nhưng vẫn không bán đồ gia bảo của gia đình". |
* Từ tham khảo:
- dâu là con, rể là khách
- dâu năng hái như gái năng tô
- dâu núi
- dâu rượu
- dâu ta
- dâu tằm