| giãi giề | đt. (đ): Nh. Giãi. |
| giãi giề | - Bày tỏ nỗi lòng: Hàn huyên chưa kịp giãi giề (K). |
| giãi giề | dt. Giải bày: Hàn huyên chưa kịp giãi giề (Truyện Kiều). |
| giãi giề | đgt Bày tỏ nỗi lòng: Hàn huyên chưa kịp giãi giề (K). |
| giãi giề | .- Bày tỏ nỗi lòng: Hàn huyên chưa kịp giãi giề (K). |
Tình sâu chưa kịp giãi giề , Bắc nam vội đã chia lìa khá thương. |
* Từ tham khảo:
- giại
- giại
- giại
- giam
- giam cầm
- giam cấm