| giải chức | đt. Cất chức, cho nghỉ việc: Bị quan trên giải-chức. |
| giải chức | - Thôi không giữ nhiệm vụ nữa. |
| giải chức | đgt. Thôi giữ chức vụ. |
| giải chức | đgt (H. giải: gỡ ra; chức: chức vụ) Không giao cho chức vụ nữa: Vì tham ô, hắn đã bị giải chức. |
| giải chức | đt. Cất chức, cho thôi chức-vụ đang làm. |
| giải chức | .- Thôi không giữ nhiệm vụ nữa. |
| giải chức | Thôi cái chức-vụ đang làm: Làm việc bất-lực phải xin giải-chức. |
* Từ tham khảo:
- giải cứu
- giải diệc
- giải đáp
- giải độc
- giải giáp
- giải hệ phương trình bằng đồ thị