| giải trừ quân bị | Bỏ hết vũ khí và lực lượng vũ trang, hạn chế chiến tranh bùng nổ. |
| giải trừ quân bị | ng (H. quân: quân đội; bị: phòng trước) Hạn chế vũ khí và lực lượng vũ trang, nhằm bảo đảm hoà bình, ngăn ngừa chiến tranh: Xu thế hiện nay là nhân dân thế giới đòi phải giải trừ quân bị. |
| Phong trào KLK sẽ nỗ lực cao nhất để nhanh chóng giải quyết các vấn đề toàn cầu bao gồm ggiải trừ quân bịvà an ninh quốc tế , xây dựng và gìn giữ hòa bình , nhân quyền và dân chủ , quyền tự quyết , tình hình Trung Đông và trọng tâm là Palestine , khủng hoảng tài chính và kinh tế thế giới , an ninh lương thực , vấn đề năng lượng , biến đổi khí hậu , chủ nghĩa khủng bố quốc tế , tăng cường đối thoại giữa các nền văn minh và tôn giáo../. |
| Ông Kim In Ryong tuyên bố với Ủy ban Ggiải trừ quân bịvà An ninh quốc tế của Liên Hợp Quốc rằng Triều Tiên là nước duy nhất trên thế giới đã bị đe dọa hạt nhân một cách cực đoan và trực tiếp từ Hoa Kỳ từ những năm 1970 và cho biết quốc gia này có quyền có vũ khí hạt nhân để tự vệ. |
| Ông González lên án việc sử dụng vũ khí và kêu gọi ggiải trừ quân bị. |
| Tồn tại trong tình trạng đối đầu căng thẳng Đông Tây , tuy bị bó hẹp bởi chính những nguyên tắc hoạt động của mình , điển hình là nguyên tắc nhất trí tại HĐBA , nhưng LHQ đã góp phần vô cùng quan trọng trong việc xóa bỏ hoàn toàn hệ thống thuộc địa , ngăn chặn chiến tranh thế giới , giám sát thực thi hòa bình ở nhiều nơi và thúc đẩy tiến trình ggiải trừ quân bịtạo điều kiện cho đối thoại Đông Tây. |
| Ông này đề nghị tất cả các Nghị viện bỏ phiếu thông qua nghị quyết về ggiải trừ quân bịvà trọng tài. |
| Cùng quan điểm với giới hoài nghi , ông Viacheslav Tseluiko chuyên gia của Trung tâm Nghiên cứu Quân sự và Ggiải trừ quân bị cho rằng bức tường đó có thể ngăn chặn được nạn buôn bán hàng lậu , nhưng sẽ không hiệu quả trong trường hợp xảy ra một cuộc xâm lược quân sự toàn diện. |
* Từ tham khảo:
- giải vây
- giải ưu
- giải vũ
- giải vi
- giãi
- giãi bày