| hí hước | đt. Đùa-giỡn: Hí-hước tối ngày // tt. Nh. Hí-hởn. |
| hí hước | tt. Hài hước: các vở kịch nửa hí hước, nửa bi đát o câu văn hí hước. |
| hí hước | Đùa cợt: Câu văn hí-hước. |
Nhưng cũng như buổi tối hôm trước , mới ngó qua một lượt , chàng đã uể oải vứt tập báo lên bàn , tuy nhiều bức tranh hí hước đã làm cho chàng phải bật cười. |
* Từ tham khảo:
- hí kịch
- hí trường
- hí viện
- hia
- hích
- hịch