| hương hoả | dt. Hương và lửa // (B) Việc thờ cúng; phần gia-tài dành cho việc thờ cúng ông bà, không được chia-chác hay cầm-bán: Giữ hương-hoả, phần hương-hoả. |
| hương hoả | dt. Hương và lửa (đèn); việc thờ phụng, lễ bái tổ tiên: lo việc hương hoả. |
| hương hoả | dt (H. hương: hương thắp; hoả: lửa.- Nghĩa đen: đốt đèn, thắp hương để cúng) Phần gia tài dành cho việc thờ cúng tổ tiên (cũ): Ngày xưa người trưởng họ được cày cấy ruộng hương hoả. |
| hương hoả | dt. Hương và lửa, nói di-sản của ông bà để lại dùng về cúng giỗ: Phần hương-hoả, của hương-hoả. |
| hương hoả | Hương lửa. Nói về di-sản để lại, dùng vào việc cúng giỗ: Chia của để riêng phần hương-hoả. |
| Ba Trọng mất sớm , má đi lấy chồng ít về , từ nhỏ Trọng sống với ông nội , mười tuổi , ông nội cũng mất , đang ở tuổi con nít chưa hết con nít , người lớn cũng chưa tới người lớn , anh đã gánh vác trọng trách lo hương hoả cho gia đình. |
* Từ tham khảo:
- hương hồn
- hương khói
- hương khuê
- hương kiềm
- hương lạnh khói tàn
- hương lão