| hương thân | dt. Vị hương-chức thứ chín trong ban Hội-tề xưa ở Nam, một trong ba hương-chức hành-sự (X. Hương-chức hành-sự). |
| hương thân | - những người văn thân trong làng, trong huyện |
| hương thân | dt. Người có học thức ở trong làng. |
| hương thân | dt. Kẻ có học-thức trong làng. |
| hương thân | dt. Nht. Thân-hào. |
| hương thân | Người có học-thức ở trong làng. |
| Ngoài làng bản , thơ Lò Ngân Sủn mở rộng không gian quê hhương thânthiết. |
| Hình ảnh quê hhương thânthuộc thời thơ ấu hiển hiện trước mắt tôi. |
* Từ tham khảo:
- hương thôn
- hương thừa phấn thải
- hương trời sắc nước
- hương thơm
- hương trưởng
- hương tục