| hươu cao cổ | - Loài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng. |
| hươu cao cổ | dt. Thú thuộc giống nhai lại, giống như hươu, có cổ rết dài, thường sống ở rừng châu Phi. |
| hươu cao cổ | dt (động) Loài nhai lại rất cao, cổ dài: Vườn thú của Hà-nội mới nhận được hai con hươu cao cổ. |
| hươu cao cổ | .- Loài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng. |
| Voi thì quá to , hhươu cao cổthì quá cao , sư tử quá hung dữ Cuối cùng , sau khi suy nghĩ rất lâu , Sở thú đã gửi một chú cún và bạn nhỏ của chúng ta đã giữ cún thú cưng hoàn hảo lại một cách hài lòng. |
| Nhận biết đặc điểm từng con vật (voi thì to và nặng , hhươu cao cổcó cái cổ dài , khỉ tinh nghịch ). |
| (Nguồn Guardian) Chim bắt ký sinh trùng trên cơ thể hhươu cao cổtrong vườn quốc gia Masai Mara , Kenya. |
| Ngoài ra , còn có hình nộm hhươu cao cổto bằng kích cỡ thật , đồ chơi hình con sư tử khổng lồ và một bộ áo giáp. |
| Gia đình nhỏ hạnh phúc bên xe đỏ và những chú hhươu cao cổ. |
| Sinh nhật : Con hhươu cao cổModesto "tạo dáng" chụp hình mừng sinh nhật lần thứ 18 tại Vườn thú Trung tâm thuộc thành phố Ciudad Juarez , Mexico. |
* Từ tham khảo:
- hươu lợn
- hươu sao
- hươu vàng
- hươu xạ
- hưu
- hưu bổng