| kẻ ăn người làm | Nh. Kẻ ăn người ở. |
| Ở Bellingham , mua mấy thùng táo trong một khu vườn nổi tiếng rộng hàng chục hecta , tôi thật ngạc nhiên khi biết được người đeo tạp dề cùng chúng tôi bưng bê đến tận bãi xe là bà chủ , trong khi đâu có thiếu kkẻ ăn người làm. |
* Từ tham khảo:
- kẻ ăn ốc, người đổ vỏ
- kẻ ăn rươi người chịu bão
- kẻ bắc người nam
- kẻ cả
- kẻ cả đàn anh
- kẻ cả thời ngả mặt lên