| ngăn rào | - Nh. Ngăn cản. |
| ngăn rào | đgt. Ngăn cản. |
| ngăn rào | đgt Rào lại để không cho xâm phạm: Vẻ chi một đoá yêu đào, vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh (K). |
| ngăn rào | đt. Chắn lại: Vườn hồng ai dám ngăn rào chim xanh (Ng.Du) |
| ngăn rào | .- Nh. Ngăn cản. |
Tình yêu chẳng dễ ngăn rào , Đời hoa thôi đã gửi vào chúa xuân. |
* Từ tham khảo:
- ngăn tổng
- ngăn trở
- ngằn
- ngằn ngặt
- ngắn
- ngắn bắp răng trâu, dài chão sâu cày