| nghênh ngáo | tt. Vênh váo, kiêu ngạo: bộ mặt nghênh ngáo. |
| nghênh ngáo | tt, trgt Vênh váo, có vẻ kiêu ngạo: Không ai cho nghênh ngáo ngoài trời như mọi khi (Tô-hoài). |
| nghênh ngáo | tt. Vênh: Cái mặt nghênh-ngáo. |
| nghênh ngáo | Vênh-váo kiêu-ngạo: Ngồi trên xe nghênh-ngáo. |
| Đi thì nghênh nghênh ngáo ngáo , có hai mắt cũng như không. |
| Buổi tối , vẫn được lên giàn mồng tơi nhưng phải nằm trong lồng không ai cho nghênh ngáo ngoài trời như mọi khi dù là nghênh ngáo với sợi chỉ buộc vào bẹn. |
* Từ tham khảo:
- nghênh nghênh
- nghênh tân tống cựu
- nghênh tiếp
- nghênh tống
- nghênh xuân
- nghềnh ngàng