| nghi kị | đgt. Nghi ngờ, ngờ vực và ghen ghét: nghi kị lẫn nhau. |
| nghi kị | đgt (H. nghi: ngờ; kị: cấm, ghét) Chưa tin, còn ngờ vực: Vì lợi ích chung, mình phải nạo đầu nạo óc, thế mà mình cứ bị người ta nghi kị (NgCgHoan). |
| Ông một tay dần giết hại các đại thần , nnghi kịtông thất , giết cả anh em cha chú của mình , từ quần thần đến thân thuộc đều lo sợ , càng quyết tâm phản loạn. |
| Có thể ghét nhau , có thể không ưa nhau , có thể bằng mặt mà không bằng lòng thậm chí là không nhìn nổi mặt nhau nhưng những người nghệ sĩ hãy tìm một cách khác để giải tỏa những khúc mắc , nnghi kịthay vì dùng các phương tiện truyền thông , xã hội để làm xấu mặt nhau. |
| Hoặc có khi , được một nhà trường cho mượn phòng học rồi , đến khi người ta thấy tụi nhỏ đi hát , đi làm có tiền , quyên lại được mấy triệu bạc muốn mua cái máy ảnh để sinh hoạt tập thể , người ta lại nnghi kị. |
| Cũng chẳng biết vì sao tình tiếp người bỏ mẹ không một tiếng giải thích rồi lặng lẽ ra đi để mẹ ê chề trước bao miệng đời nnghi kị. |
| Tuy vậy , trước mối nnghi kịlớn về chuyện ghen tuông giữa bà Bích và bà Tiên thì vị trưởng ấp bác bỏ hoàn toàn. |
| Dì cười khẩy , vẻ mặt trào trụa sự nnghi kị. |
* Từ tham khảo:
- nghi môn
- nghi nan
- nghi ngại
- nghi ngoe
- nghi ngờ
- nghi ngút