| nhiếc mắng | đt. X. Mắng nhiếc. |
| nhiếc mắng | - Nh. Mắng nhiếc. |
| nhiếc mắng | đgt. Mắng nhiếc. |
| nhiếc mắng | đgt Mắng những lời cay độc khiến cho bị nhục: Giáo viên không có quyền nhiếc mắng học sinh. |
| nhiếc mắng | đt. Nhiếc và mắng. |
| nhiếc mắng | .- Nh. Mắng nhiếc. |
Nói đến đấy Loan cảm thấy thân mình trơ trọi sống ở trong một xã hội cũ kỹ mà người nào cũng tỏ cho nàng biết rằng người ta đều có quyền đối với nàng , có quyền nhiếc mắng nàng khi nàng không chịu theo. |
| Không thể còn gì nhục nhã bằng một thằng bốn mươi tuổi đầu phải ngửa tay đi ăn xin , dù là ăn xin của anh ruột cũng bị khinh rẻ , bị nhiếc mắng và còn mắc nợ suốt đời. |
| Không thể còn gì nhục nhã bằng một thằng bốn mươi tuổi đầu phải ngửa tay đi ăn xin , dù là ăn xin của anh ruột cũng bị khinh rẻ , bị nhiếc mắng và còn mắc nợ suốt đời. |
| Thay vì tìm hiểu , động viên con , tìm gia sư để phụ đạo kiến thức , bà S. chỉ quen dọa nạt , nnhiếc mắngkhiến Th. càng sống bó mình trong sự tự kỷ , chán nản. |
| Tối đó , căn nhà lại vang tiếng nnhiếc mắng, khóc thét của H. vì bị cha mẹ tra khảo , thậm chí đánh đập. |
| Hóa ra lâu nay mình chỉ biết nnhiếc mắngcon thay vì dạy con đúng cách. |
* Từ tham khảo:
- nhiếc nhóc
- nhiếc xéo
- nhiễm
- nhiễm bệnh
- nhiễm điện
- nhiễm độc