| phơi | đt. Để ngoài nắng cho khô: Phơi củi, phơi quần áo // (B) Bày ra: Nằm phơi bụng ra |
| phơi | - đg. 1. Cg. Phơi phóng. Rải ra, chăng lên cho khô : Phơi quần áo. 2. Bày ra, bày trơ ra : Phơi bụng. |
| phơi | đgt. 1. Trải ra, dàn ra để cho khô: phơi quần áo o phơi thóc. 2. Để lộ ra cho nhiều người biết: Việc gì mà phơi ra cho làng xóm biết o Bộ mặt giả dối bị phơi ra không còn giấu giếm được nữa. |
| phơi | đgt 1. Rải ra hoặc chăng ra cho khô: Tháng ba thì đậu đã già, ta đi, ta hái về nhà phơi khô (cd); Chăng dây phơi quần áo. 2. Bày ra; Để lộ ra: Gầy chi xương sống, xương sườn phơi ra (cd); Nằm phơi bụng ở giữa sân; Thành xây khói biếc, non phơi bóng vàng (K); Càng phơi vẻ ngọc, má hồng phôi pha (Tản-đà). |
| phơi | đt. Trải, móc ra ngoài nắng cho khô: Phơi áo quần. // Phơi nắng. Ngr. Phô, bày ra: Trời đông nước đã phơi bờ, Em về nhổ mạ, anh bừa ruộng chiêm (C.d) |
| phơi | .- đg. 1. Cg. Phơi phóng. Rải ra, chăng lên cho khô: Phơi quần áo. 2. Bày ra, bày trơ ra: Phơi bụng. |
| phơi | Giải ra chỗ nắng cho khô: Phơi quần áo. Nghĩa rộng: Phô ra, bày ra: Nằm phơi bụng ra. Phơi mặt ra. Văn-liệu: Đôi ta như lúa phơi màu, Đẹp duyên thì lấy, tham giàu làm chi (C d). Chờ cho nước xuống phơi bờ, Xem con người ấy nương nhờ vào đâu. Thành xây khói biếc, non phơi bóng vàng. Phù đời giúp nước phơi gan anh hào (L V T). |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Tội gì mà phơi người ra thế. |
| Rơm rạ , phơi khắp mọi nơi , ngoài sân sau nhà , và cả ở những góc vườn không trồng rau. |
| Chứ ngần này rơm , rạ ướt thì phơi phóng đến bao giờ cho nỏ ". |
| Nào " chỉ phơi thân trên giường cho nó béo , nó khỏe rồi lại đú đởn " , hay là , " rõ cái giống đĩ dông đĩ dài , chỉ nằm ngửa ăn sẵn , không thiết làm ăn ". |
Vừa lúc ấy con gà trống to của anh chị tôi nuôi lởn vởn đến bên cạnh mẹt vừng của chị Hiên phơi trước cửa. |
* Từ tham khảo:
- phơi màu
- phơi phóng
- phơi phới
- phơi thây
- phới
- phơn phớt