| ruy băng | (ruban) dt. Băng, dải vải dài và hẹp: giải ruy-băng buộc tóc. |
| Làm cây thông Noel bằng dây rruy băngRất đơn giản phải không? |
| Với óc sáng tạo của mình thì bạn có thể dùng dây rruy băngvà các loại hạt , nút để làm cây thông Noel mini rồi. |
| Cách làm thì đơn giản lắm nhé , bạn chỉ cần lấy một đoạn dây thép , xây các hạt và nút nhỏ với dây rruy băngnhư hình trên đây là được. |
| Trên tifo có hình chiếc cúp Champions League , bên cạnh cúp có hai dải rruy băngin Lisbon và Milan , các địa điểm tổ chức chung kết Champions League 2013 và 2015. |
| Tấm tifo có in hình hai dải rruy băng"Lisbon" và "Milan". |
| Jus No.1 Blugirl Blumarine n ữ tính Đầy nữ tính với thiết kế màu xanh và sợi rruy băngbằng satin quyến rũ. |
* Từ tham khảo:
- rư
- rưa rứa
- rửa
- rửa ảnh
- rửa cưa
- rửa ráy